Máy lọc nước không vỏ tủ Nakami NKW-34006D có cấu tạo gồm 6 lõi lọc :
Lõi lọc thô
- PP 10’’: Chức năng: Lọc các chất cặn bẩn kích thước lớn hơn 5 micromet. Lọc chất huyền phù, rỉ sét, bùn đất hay các vật chất lơ lửng trong nước. Thời gian thay thế: Từ 3 – 6 tháng
- CTO 10’’: Chức năng: Khử clo, loại bỏ mùi hôi và các dung môi dư thừa có trong nước hoặc mùi gây ra bởi clo dư, khả năng hấp thụ cao và dòng nước ổn định. Thời gian thay thế: Từ 9 – 12 tháng
- Ceramic 10’’: Chức năng: Lọc các chất rắn hòa tan trong nước, các ion kim loại, vi khuẩn, vi sinh vật chống nấm mốc, loại bỏ tạp chất có hại cho sức khỏe, tăng chất lượng nguồn nước tinh khiết. Thời gian thay thế: Từ 36 – 60 tháng tùy theo tình trạng sử dụng và chất lượng nguồn nước đầu vào. Cần vệ sinh lõi Ceramic thường xuyên trong suốt quá trình sử dụng.
Lõi lọc tinh
- Màng RO DOW USA: Chức năng: Lọc nước trở về trạng thái tinh khiết vô trùng. Loại bỏ vi khuẩn, virus, loại bỏ hoàn toàn các chất rắn, kim loại… Nước đạt độ tinh khiết 99%. Thời gian thay thế: Từ 36 – 60 tháng cho nước máy và 18 – 24 tháng cho nước giếng.
Lõi nâng cấp
- T33 than hoạt tính gáo dừa. Chức năng: Tạo vị ngọt cho nước. Thời gian thay thế: 10.000 lít
- Alkaline. Chức năng: Ổn định độ pH của nước từ 6,5 – 8. Giảm các bệnh tật do quá trình lão hóa tế bào gây ra. Hỗ trợ cơ thể trung hòa axit dư, chống oxy hóa, tăng cường sức khỏe. Thời gian thay thế: 10.000 lít
Thông số kỹ thuật của Máy lọc nước RO không vỏ tủ Nakami NKW-34006D
|
Màng lọc |
Ro Dow Mỹ |
||
| Linh kiện |
Linh kiện nhập khẩu Đài Loan, Trung Quốc, Mỹ và mua, sản xuất trong nước.
|
||
| Đơn vị lắp ráp, sản xuất |
Công Ty TNHH Công Nghệ Xử Lý Nước Sạch Đại Việt
|
||
| Địa chỉ | Lô IV.11, Đường CN4, Khu Công Nghiệp Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. HCM, Việt Nam | ||
| Đơn vị phân phối | Công Ty Cổ Phần Cơ Điện Lạnh Đại Việt | ||
| Địa chỉ | Lô IV.11, Đường CN4, Khu Công Nghiệp Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. HCM, Việt Nam | ||
| ĐỊNH MỨC MÁY NKW-34006D | ||
| STT | Tên linh kiện | Xuất xứ |
| 1 | Màng lọc RO DOW 50GPD | MỸ |
| 2 | Bơm máy lọc nước RO 24V | ĐÀI LOAN |
| 3 | Lõi CTO than hoạt tính gáo dừa 10″ | ĐÀI LOAN |
| 4 | Bình áp nhựa 10 lít PAE TP-12P | ĐÀI LOAN |
| 5 | Van bình áp | ĐÀI LOAN |
| 6 | Co nhấn 4042 | ĐÀI LOAN |
| 7 | Co nhấn 4044 | ĐÀI LOAN |
| 8 | Co nhấn 6044 | ĐÀI LOAN |
| 9 | Van 1 chiều nhấn | ĐÀI LOAN |
| 10 | Co nhấn 7044 | ĐÀI LOAN |
| 11 | Co nhấn 2066 | ĐÀI LOAN |
| 12 | Co nhấn 2044 | ĐÀI LOAN |
| 13 | Co nhấn 4064 | ĐÀI LOAN |
| 14 | Co nhấn 4046 | ĐÀI LOAN |
| 15 | Cốc lọc trong nắp trắng 10″ | ĐÀI LOAN |
| 16 | Cốc lọc trắng nắp trắng 10″ | ĐÀI LOAN |
| 17 | Công tắc áp thấp RO 24V | ĐÀI LOAN |
| 18 | Van xả thải Flow 300 | ĐÀI LOAN |
| 19 | Co nhấn 5044 | ĐÀI LOAN |
| 20 | Dây trắng 1/4″ | ĐÀI LOAN |
| 21 | Dây trắng 3/8″ | ĐÀI LOAN |
| 22 | Cốc màng lọc RO | ĐÀI LOAN |
| 23 | Công tắc áp cao RO 24V | ĐÀI LOAN |
| 24 | Van chia nước đầu vào | TRUNG QUỐC |
| 25 | Van điện từ nhấn 24V | TRUNG QUỐC |
| 26 | Vòi 1 tay cầm DAIVIET DV-FC001 | TRUNG QUỐC |
| 27 | Dây điện trong máy | VIỆT NAM |
| 28 | Bộ đổi nguồn 24V – 1.5A | VIỆT NAM |
| 29 | Lõi Ceramic 10″ | VIỆT NAM |
| 30 | Lõi PP 10″ có nắp bịt | VIỆT NAM |
| 31 | Lõi T33 than hoạt tính gáo dừa | VIỆT NAM |
| 32 | Lõi Alkaline | VIỆT NAM |
| 33 | Kẹp đơn | VIỆT NAM |
| 34 | Kẹp đôi lớn nhỏ | VIỆT NAM |
| 35 | Kẹp 2 đầu bằng | VIỆT NAM |
| 36 | Nút bịt 1/4″ | VIỆT NAM |
| 37 | Nút bịt 3/8″ | VIỆT NAM |
| 38 | Ốc vít (xi, inox) | VIỆT NAM |
| 39 | Vật tư phụ khác | VIỆT NAM |
| 40 | Phần tủ máy lọc nước | VIỆT NAM |
| 41 | Tem nhãn | VIỆT NAM |
| 42 | Bao bì đóng gói | VIỆT NAM |
Hãy theo dõi và yêu thích chúng tôi









Nhận xét
không có nhận xét.